Câu tiếng Anh có từ “dirty”
286 câu thật có từ dirty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dirty nghĩa là dơ bẩn. dirty là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: soiled or likely to soil with dirt or grime. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dirty
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Keep a rebuke in your heart against dirty jokes and those things that lead to impurity.
Từ trong câu: dirty, joke, rebuke, keep, heart, thing, lead
Anna Marie Miles, The Key to Peace. Nguồn: Project Gutenberg #12188. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The "dirty paper" story can be seen as a parable for wireless communication.
Từ trong câu: parable, dirty, paper, story, see, wireless, communication
«Dirty paper coding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=146190 (bản sửa đổi 10941187). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“‘Dirty Shirt’ is going to be asked to help,” states Magpie.
Từ trong câu: magpie, dirty, state, shirt, go, ask, help
W. C. Tuttle, When the pilgrims hit Piperock. Nguồn: Project Gutenberg #79237. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We were then miserably dirty, covered with vermin, and half starved; but we had yet to learn the horrors of starvation.
Từ trong câu: vermin, dirty, cover, half, starve, learn, horror, starvation
John Azor Kellogg, Capture and Escape: A Narrative of Army and Prison Life. Nguồn: Project Gutenberg #51451. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I do see something, something very dirty," said Prissy, "but I can't quite tell what it is."
Từ trong câu: prissy, see, something, dirty, quite, tell
S. R. Crockett, The Surprising Adventures of Sir Toady Lion with Those of General Napoleon Smith An Improving History for Old Boys, Young Boys, Good Boys, Bad Boys, Big Boys, Little Boys, Cow Boys, and Tom-Boys. Nguồn: Project Gutenberg #39340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had only seen him once in her life--a child in dirty rompers.
Từ trong câu: romper, see, once, life, child, dirty
F. Scott Fitzgerald, Tales of the Jazz Age. Nguồn: Project Gutenberg #6695. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When she arrived, he bitterly reproached her (although the shirt had not become dirty).
Từ trong câu: reproach, bitterly, arrive, although, shirt, become, dirty
Octavius Rooke, The Life of the Moselle From its source in the Vosges Mountains to its junction with the Rhine at Coblence. Nguồn: Project Gutenberg #44913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dirty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dirty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dirty trong kho câu?
- Kho câu có 286 câu có từ dirty hoặc các dạng của từ, trích từ 250 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dirty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dirty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dirty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dirty: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (33 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.