romper
danh từC2- rompers
romper nghĩa là áo liền quần (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
romper là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who romps or frolics.
Các nét nghĩa của từ romper
- 1
danh từC2
a person who romps or frolics
một người thích đùa giỡn hoặc vui đùadịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từC2
a one-piece garment for children to wear at play
quần áo liền mảnh cho trẻ em mặc khi chơidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa romper suit
Câu hỏi thường gặp về romper
romper nghĩa là gì?
romper nghĩa là áo liền quần (bản dịch máy, chưa biên tập). romper là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who romps or frolics.
romper được dùng trong câu như thế nào?
And one must not forget to declare the fundamental fact of his entire position in Romper. (Stephen Crane, The Monster and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #31189.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/romper, mã đối chiếu EV-C0F35730. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng