Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

romper

danh từC2
rompers

romper nghĩa là áo liền quần (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

romper là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who romps or frolics.

Các nét nghĩa của từ romper

  1. 1

    danh từC2

    a person who romps or frolics

    một người thích đùa giỡn hoặc vui đùadịch máy, chưa biên tập

  2. 2

    danh từC2

    a one-piece garment for children to wear at play

    quần áo liền mảnh cho trẻ em mặc khi chơidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa romper suit

Câu hỏi thường gặp về romper

romper nghĩa là gì?

romper nghĩa là áo liền quần (bản dịch máy, chưa biên tập). romper là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who romps or frolics.

romper được dùng trong câu như thế nào?

And one must not forget to declare the fundamental fact of his entire position in Romper. (Stephen Crane, The Monster and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #31189.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/romper, mã đối chiếu EV-C0F35730. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “romper” được dùng ra sao trong câu thật

9 câu tiêu biểu có chứa romper và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

And one must not forget to declare the fundamental fact of his entire position in Romper.

Và người ta không được quên tuyên bố sự thật cơ bản về toàn bộ vị trí của mình trong Meyer.dịch máy, chưa biên tập

Stephen Crane, The Monster and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #31189. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They can't seem to be coexistent citizens, and they have been fighting this way since they both had on rompers.

Họ dường như không thể là những công dân cùng tồn tại, và họ đã chiến đấu theo cách này vì cả hai đều mặc quần yếm.dịch máy, chưa biên tập

Maria Thompson Daviess, Over Paradise Ridge A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #15243. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Seems there was a good deal of sympathy for him in Romper."

"Có vẻ như có rất nhiều thiện cảm với anh ấy trong Meyer."dịch máy, chưa biên tập

Stephen Crane, The Monster and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #31189. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Naturally, you may also begin the rompers from above and knit until you reach the gusset.
«Machine Knitting/Baby knitting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192441 (bản sửa đổi 1482020). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
So I led him to the nursery, where thirteen or fourteen mites in gingham rompers were tumbling about on mattresses on the floor.
Jean Webster, Dear Enemy. Nguồn: Project Gutenberg #238. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And as for Molly, she was treated as though she were just about old enough to go into rompers."
Nell Speed, Molly Brown's Orchard Home. Nguồn: Project Gutenberg #20632. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He is also going to make us a present of three dozen pink rompers for the babies.
Jean Webster, Dear Enemy. Nguồn: Project Gutenberg #238. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Programming for children began to emerge with shows such as Captain Kangaroo, Romper Room, and The Mickey Mouse Club designed to appeal to members of the baby boom.
«Popular Culture and Mass Media», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Romperás las cuerdas del laúd.”
«Stories for Language Learners/High Beginner Spanish», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275262 (bản sửa đổi 2459292). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0