Câu tiếng Anh có từ “damn”
345 câu thật có từ damn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: damn nghĩa là chết tiệt. damn là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used as expletives. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ damn
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
The Best Damn Thing is an album and hit song by musical artist Avril Lavigne.
Từ trong câu: damn, best, thing, album, hit, song, musical, artist
«The Best Damn Thing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=92234 (bản sửa đổi 10045220). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The fourth and final single from the album was "The Best Damn Thing".
Từ trong câu: damn, final, single, album, best, thing
«The Best Damn Thing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=92234 (bản sửa đổi 10045220). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Politics be damned!” urged Theodore, grabbing the priest's other arm, and tugging at it stoutly to pull him down the path.
Từ trong câu: damn, pull, grab, politics, urge, arm, down, path
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And can you now say from your heart Lord, thou mayest justly damn me for the best duties that ever I did perform?
Từ trong câu: damn, now, heart, justly, best, duty, ever, perform
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 03: Massillon to Mason. Nguồn: Project Gutenberg #11713. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When told that ugly critic had pronounced `me lord' the greatest of living poets, he said that he was `a damned discriminating fellow.'
Từ trong câu: damn, discriminate, tell, ugly, critic, pronounce, great, live
Elizabeth Hyde Reid, Mayne Reid: A Memoir of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #35648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, damn it all! this is the funniest situation I have ever been in in my life, and I am going to act accordingly.
Từ trong câu: damn, act, accordingly, funny, situation, well, ever, life
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It’s a damned shame that a man like Ottenburg should be tied up as he is, wasting all the best years of his life.
Từ trong câu: damn, shame, man, like, tie, up, waste, best
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To be impeccable may be the most damning of offences.
Từ trong câu: impeccable, damn, offence
Edward Dowden, Robert Browning. Nguồn: Project Gutenberg #12817. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Brethren," he said, "believe me, the very first hour of a damned spirit in hell will outweigh all the prosperities of the most prosperous life.
Từ trong câu: outweigh, believe, first, hour, damn, spirit, hell, prosperity
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Through its all-leavening power success inspires and often consecrates the diabolic, and failure damns the noblest and most divine.
Từ trong câu: leavening, leaven, power, success, inspire, often, failure, damn
Godfrey Sweven, Limanora. Nguồn: Project Gutenberg #76533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng damn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| damn fool | 286 lần |
| damn scoundrel | 79 lần |
| damn fools | 69 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ damn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ damn trong kho câu?
- Kho câu có 345 câu có từ damn hoặc các dạng của từ, trích từ 206 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ damn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ damn gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 112 câu, rồi Bậc C1 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ damn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ damn: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (69 câu), Tương lai với will (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.