Câu tiếng Anh có từ “damn”
255 câu thật có từ damn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: damn nghĩa là chết tiệt. damn là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used as expletives. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ damn
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
“That damned bath!” cried Mr. Wilkins, perhaps for the only time in his life forgetting himself; but he was upset.
Từ trong câu: damn, bath, cry, mr, perhaps, time, life, forget
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng damn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| damn fool | 286 lần |
| damn scoundrel | 79 lần |
| damn fools | 69 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ damn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ damn trong kho câu?
- Kho câu có 255 câu có từ damn hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ damn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ damn gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ damn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ damn: Câu phủ định (50 câu), Quá khứ đơn (44 câu), Tương lai với will (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.