Câu tiếng Anh có từ “crave”
181 câu thật có từ crave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crave nghĩa là khao khát. crave là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: have a craving, appetite, or great desire for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crave
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Because he trusted to the weakness of human nature, and thought that the fear of death would extract the secret he craved.
Từ trong câu: crave, because, trust, weakness, human, nature, think, fear
A. D. Crake, The Last Abbot of Glastonbury: A Tale of the Dissolution of the Monasteries. Nguồn: Project Gutenberg #53010. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The craving man on the jury rubbed his hands together, and restored the usual hand to his mouth.
Người đàn ông tham lam trong bồi thẩm đoàn xoa hai tay vào nhau rồi đưa bàn tay thông thường lên miệng.
Từ trong câu: craving, crave, man, jury, rub, hand, together, restore
Charles Dickens, A Tale of Two Cities. Nguồn: Project Gutenberg #98. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The craving for power, as a generalization of more primitive desires, comes to take the position of the main motive in life.
Từ trong câu: craving, crave, generalization, main, primitive, power, desire, come
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Return to prayer, your soul is full of love and craves expansion; believe, hope, love, and all the rest shall be added.
Từ trong câu: expansion, crave, return, prayer, soul, full, love, believe
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This not only filled in the spare time left from his farm duties, but it satisfied a newly developed craving.
Từ trong câu: satisfied, craving, crave, duty, spare, newly, fill, time
Frederick Orin Bartlett, Big Laurel. Nguồn: Project Gutenberg #76048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I crave your earnest attention and warm sympathy, dearly beloved, in the terrible alternative which threatens us, the ministers of Christ.
Từ trong câu: dearly, alternative, crave, earnest, attention, warm, sympathy, beloved
James Galloway Cowan, Christian Marriage Indissoluble: A Plain Sermon Preached at Archbishop Tenison's chapel, on the fifth Sunday after Trinity, 1857. Nguồn: Project Gutenberg #64733. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His craving to add to his state, and convert it into a united kingdom, led however to the downfall of his house.
Từ trong câu: downfall, craving, crave, add, state, convert, unite, kingdom
Alethea Wiel, The Story of Verona. Nguồn: Project Gutenberg #46384. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now some parents, very well meaning ones too, think they do a wise thing when they deny this most innocent craving, any legitimate outlet.
Từ trong câu: outlet, craving, crave, now, parent, well, mean, one
Fanny Fern, Folly as It Flies; Hit at by Fanny Fern. Nguồn: Project Gutenberg #40263. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crave
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| humbly crave | 120 lần |
| crave permission | 169 lần |
| crave pardon | 289 lần |
| crave forgiveness | 74 lần |
| insatiable crave | 40 lần |
| morbid crave | 46 lần |
| crave a boon | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crave
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crave trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ crave hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crave gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crave?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crave: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.