Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crave”

180 câu thật có từ crave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crave nghĩa là khao khát. crave là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: have a craving, appetite, or great desire for. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crave

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • They had often craved adventure, and now they seemed in a fair way to get their fill of it.

    Từ trong câu: crave, often, adventure, now, seem, fair, way, get

    J. W. Duffield, Bert Wilson, Wireless Operator. Nguồn: Project Gutenberg #39262. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was small wonder that the boy had gone afield to find some satisfaction for his craving.

    Từ trong câu: craving, crave, small, wonder, boy, go, find, satisfaction

    Fergus Hume, The Amethyst Cross. Nguồn: Project Gutenberg #56230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had been craving for fruit for some days past.

    Từ trong câu: craving, crave, fruit, day, past

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A petrol engine was added which they had designed and craved themselves in their bike shop as other engines were too heavy for their design.

    Từ trong câu: bike, petrol, engine, add, design, crave, themselves, shop

    «Transportation Deployment Casebook/2018/Australian Domestic Air Travel», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397870 (bản sửa đổi 3461209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng crave

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
humbly crave120 lần
crave permission169 lần
crave pardon289 lần
crave forgiveness74 lần
insatiable crave40 lần
morbid crave46 lần
crave a boon38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crave

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crave trong kho câu?
Kho câu có 180 câu có từ crave hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crave gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crave?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crave: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.