Câu tiếng Anh có từ “crave”
177 câu thật có từ crave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crave nghĩa là khao khát. crave là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: have a craving, appetite, or great desire for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crave
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He requires little care, asks little to eat, and seems simply to crave existence.
Từ trong câu: crave, require, little, care, ask, eat, seem, simply
Arthur J. Burdick, The Mystic Mid-Region: The Deserts of the Southwest. Nguồn: Project Gutenberg #42361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He develops a craving to eat living creatures in the hope of obtaining their life-force for himself.
Từ trong câu: crave, develop, eat, live, creature, hope, obtain, life
«Ghoul», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=89236 (bản sửa đổi 10214596). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Ice cream does not cause drowning (nor, to be fair, does drowning cause a craving for ice cream).
Từ trong câu: crave, ice, cream, cause, drown, fair
«Statistics for Sociologists/Chapter 16: Bivariate Regression, Correlation, and Effect Sizes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485157 (bản sửa đổi 4656629). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Talk about these men might perhaps appeal to your general interest in teachers and teaching, but what you crave this morning is different.
Từ trong câu: crave, talk, man, perhaps, appeal, general, interest, teacher
Charles E. Putney Memorial Association, Charles Edward Putney: An Appreciation. Nguồn: Project Gutenberg #36761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A petrol engine was added which they had designed and craved themselves in their bike shop as other engines were too heavy for their design.
Từ trong câu: bike, petrol, engine, add, design, crave, themselves, shop
«Transportation Deployment Casebook/2018/Australian Domestic Air Travel», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397870 (bản sửa đổi 3461209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng crave
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| humbly crave | 120 lần |
| crave permission | 169 lần |
| crave pardon | 289 lần |
| crave forgiveness | 74 lần |
| insatiable crave | 40 lần |
| morbid crave | 46 lần |
| crave a boon | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crave
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crave trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ crave hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crave gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crave?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crave: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.