Câu tiếng Anh có từ “crave”
181 câu thật có từ crave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crave nghĩa là khao khát. crave là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: have a craving, appetite, or great desire for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crave
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There was a weary craving upon him that might have led to terrible results, but his pride and fastidiousness saved him.
Từ trong câu: craving, crave, weary, lead, terrible, result, pride, save
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Up to date there has been nothing brought against Lloyd, even by jealous ladies who crave and don’t get his attention.
Từ trong câu: jealous, crave, up, date, nothing, bring, even, lady
Various, Captain Billy's Whiz Bang, Vol. 2, No. 23, August, 1921 America's Magazine of Wit, Humor and Filosophy. Nguồn: Project Gutenberg #61115. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“There is someone else I would crave permission to present to your Royal Highness,” here interposed Lord Grenville.
Từ trong câu: someone, permission, crave, else, present, royal
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were other organizations but all of them were contemptuously labelled "intellectual" by Apis, who craved violence.
Từ trong câu: contemptuously, organization, label, intellectual, crave, violence
Samuel Vaknin, Terrorists and Freedom Fighters. Nguồn: Project Gutenberg #4780. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
In the minds of all nations and people there is a vacuum for the craving appetite of credulity to fill.
Từ trong câu: vacuum, mind, nation, people, crave, appetite, fill
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crave
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| humbly crave | 120 lần |
| crave permission | 169 lần |
| crave pardon | 289 lần |
| crave forgiveness | 74 lần |
| insatiable crave | 40 lần |
| morbid crave | 46 lần |
| crave a boon | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crave
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crave trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ crave hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crave gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crave?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crave: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.