E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “correction”

175 câu thật có từ correction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: correction nghĩa là sự sửa chữa. correction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of offering an improvement to replace a mistake. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng correction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • error correction115 lần
  • punctuation correction21 lần
  • typographical correction15 lần
  • timing correction14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ correction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ correction trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ correction hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ correction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ correction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ correction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ correction: Hiện tại hoàn thành (16 câu), Tương lai với will (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.