Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “correction”

188 câu thật có từ correction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: correction nghĩa là sự sửa chữa. correction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of offering an improvement to replace a mistake. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ correction

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Treatment must continue for two years after the appearance of correction is made.

    Từ trong câu: correction, treatment, continue, year, appearance, make

    «Pectus excavatum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=96116 (bản sửa đổi 9940147). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If you plan on doing any colour correction, a high quality monitor is a must.

    Từ trong câu: correction, plan, do, color, high, quality, monitor

    «Movie Making Manual/Build your own editing system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41389 (bản sửa đổi 3336491). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Where this is not the case, a correction must be applied.

    Từ trong câu: correction, case, apply

    «Uranium-lead dating», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=242441 (bản sửa đổi 10302013). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These ink corrections must have been made at the printers', possibly by Gilbert's own hand.

    Từ trong câu: ink, printer, correction, possibly, make, hand

    William, 1544-1603 [Adapter] Gilbert, On the magnet, magnetick bodies also, and on the great magnet the earth a new physiology, demonstrated by many arguments & experiments. Nguồn: Project Gutenberg #33810. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng correction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
error correction115 lần
punctuation correction21 lần
typographical correction15 lần
timing correction14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ correction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ correction trong kho câu?
Kho câu có 188 câu có từ correction hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ correction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ correction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ correction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ correction: Câu phủ định (17 câu), Tương lai với will (17 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.