Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “correction”

190 câu thật có từ correction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: correction nghĩa là sự sửa chữa. correction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of offering an improvement to replace a mistake. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ correction

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "Some slight corrections were made by L., and one or two lines supplied by others."--L.

    Từ trong câu: correction, slight, make, line, supply, other

    Various, Notes and Queries, Number 69, February 22, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #23027. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The pause and apparent correction was not made by accident, and Dane fancied that Rideau grasped its significance.

    Từ trong câu: correction, pause, apparent, make, accident, fancy, grasp, significance

    Harold Bindloss, The League of the Leopard. Nguồn: Project Gutenberg #36804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This, when certain corrections are made, is assumed by Fechner to be the 'reciprocal' of the discriminative sensibility in question.

    Từ trong câu: correction, certain, make, assume, question

    William James, The Principles of Psychology, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #57628. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A correction for this is made by a deflection-scale.

    Từ trong câu: deflection, correction, make, scale

    A. B. Dyer, Handbook for Light Artillery. Nguồn: Project Gutenberg #61672. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng correction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
error correction115 lần
punctuation correction21 lần
typographical correction15 lần
timing correction14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ correction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ correction trong kho câu?
Kho câu có 190 câu có từ correction hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ correction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ correction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ correction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ correction: Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), Tương lai với will (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.