Câu tiếng Anh có từ “correction”
190 câu thật có từ correction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: correction nghĩa là sự sửa chữa. correction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of offering an improvement to replace a mistake. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ correction
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He perceived that he had been shameless, and once more stood under correction from the man he had wronged.
Từ trong câu: correction, perceive, once, stand, man, wrong
Eden Phillpotts, Children of men. Nguồn: Project Gutenberg #71941. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“because they were such untidy birds”. . . and the house had not been in use for some years, save as an abode of correction for setting hens.
Từ trong câu: untidy, correction, because, bird, house, use, year, save
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The very years she spoke of, were realities now, for my correction; and would have been, one day, a little later perhaps, though we had parted in our earliest folly.
Từ trong câu: folly, correction, year, speak, reality, now, day, little
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her cousin had shrunk into a corner of the settle, as quiet as a mouse, congratulating himself, I dare say, that the correction had alighted on another than him.
Từ trong câu: mouse, congratulate, correction, cousin, corner, settle, quiet, himself
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng correction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| error correction | 115 lần |
| punctuation correction | 21 lần |
| typographical correction | 15 lần |
| timing correction | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ correction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ correction trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ correction hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ correction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ correction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ correction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ correction: Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), Tương lai với will (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.