Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “correction”

175 câu thật có từ correction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: correction nghĩa là sự sửa chữa. correction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of offering an improvement to replace a mistake. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The remedy lies in a very trifling correction of the press.

    Từ trong câu: trifle, correction, remedy, lie, press

    Various, Notes and Queries, Vol. V, Number 132, May 8, 1852 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #41419. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was speculated that corrections and adjustments to walking and postural control were made .

    Từ trong câu: postural, speculate, correction, adjustment, walk, control, make

    «Exercise as it relates to Disease/Does Pilates improve walking and balance in people with Multiple Sclerosis?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448460 (bản sửa đổi 4289043). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As part of acidity is due to the formation of sulphuric acid, a further correction is necessary.

    Từ trong câu: acid, sulphuric, correction, formation, part, due, further, necessary

    Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There will be some redundancy, to allow for error correction.

    Từ trong câu: redundancy, allow, error, correction

    «Secure QR code», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274527 (bản sửa đổi 10937533). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The interests of the individual, which produce so much fallacy, after all bring a correction.

    Từ trong câu: fallacy, interest, individual, produce, much, bring, correction

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 445 Volume 18, New Series, July 10, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #20797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His fall shows an allegory of political overthrow or natural correction.

    Từ trong câu: overthrow, allegory, fall, show, political, natural, correction

    «Tauhuireng Ahanpa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1203515 (bản sửa đổi 10910539). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Genomic control ’s are widely utilized to compare different correction approaches.

    Từ trong câu: genomic, control, be, widely, utilize, compare, different, correction

    «Preprint/Population Structure», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279962 (bản sửa đổi 2721718). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • As much instruction as you please, Madam Gout, and as many reproaches; but pray, Madam, a truce with your corrections!

    Từ trong câu: gout, much, instruction, please, madam, many, reproach, pray

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng correction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • error correction115 lần
  • punctuation correction21 lần
  • typographical correction15 lần
  • timing correction14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ correction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ correction trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ correction hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ correction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ correction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ correction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ correction: Hiện tại hoàn thành (16 câu), Tương lai với will (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.