proofread
động từ- proofreading
- proofreads
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
proofread nghĩa là hiệu đính (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
proofread là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: read for errors.
Các nét nghĩa của từ proofread
- 1
động từ
read for errors
đọc để tìm lỗidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa proof
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
distributed proofread3.060 lần trong kho sách
proofread team2.998 lần trong kho sách
proofread canada59 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về proofread
proofread nghĩa là gì?
proofread nghĩa là hiệu đính (bản dịch máy, chưa biên tập). proofread là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: read for errors.
proofread dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ proofread có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
proofread được dùng trong câu như thế nào?
Some of the letters under consideration show signs of having been proofread, as when a word is inserted above the line in smaller characters. («Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Colon and Semi-Colon in Donne's Prose Letters: Practice and Principle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478720 (bản sửa đổi 4615284).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/proofread, mã đối chiếu EV-0B1E095E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng