Câu tiếng Anh có từ “coastal”
157 câu thật có từ coastal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coastal nghĩa là ven biển. coastal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a coast. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coastal
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
Those waves can flood coastal areas, destroy houses and even swipe away whole towns.
Từ trong câu: coastal, wave, flood, area, destroy, house, even, away
«Earthquake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2081 (bản sửa đổi 10804440). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Seafood can be found in coastal zones as well as rivers and lakes around the world.
Từ trong câu: coastal, seafood, find, zone, well, river, lake, around
«Backpack Camping and Woodland Survival/Skills/Hunting and gathering/Primitive Fishing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154974 (bản sửa đổi 3224592). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There it can form large flocks on coastal waters.
Từ trong câu: coastal, flock, form, large, water
«Common eider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=361453 (bản sửa đổi 10960569). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the coastal belt there were no roads, and the wide fringe of sand which has accumulated for centuries and still encroaches on the Maritime Plain can only be crossed by camels.
C1Hiện tại hoàn thànhCâu bị động có bycan và couldThere is và there areMệnh đề quan hệ với which, whoseTừ trong câu: coastal, belt, road, wide, fringe, sand, accumulate, century
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Most of them can only be reached on foot via the coastal footpath.
Hầu hết trong số họ chỉ có thể đi bộ qua lối đi bộ ven biển.
Từ trong câu: via, coastal, foot, reach
«Royal National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=872620 (bản sửa đổi 10136631). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Coastal pollution can make coastal water unsafe for humans and wildlife.
Từ trong câu: unsafe, coastal, pollution, make, water, human, wildlife
«High School Earth Science/Water Pollution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243636 (bản sửa đổi 4436372). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Both can be found in warm, shallow coastal waters.
Từ trong câu: shallow, find, warm, coastal, water
«Marine coastal ecosystem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1236196 (bản sửa đổi 10912453). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Fleets can occupy ocean spaces and coastal provinces, and can convoy armies across ocean spaces.
Từ trong câu: fleet, occupy, ocean, space, coastal, province, army, across
«Diplomacy/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57253 (bản sửa đổi 4111095). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Red-eyed wattle can be used to help stabilise coastal sands.
Từ trong câu: stabilise, red, eye, use, help, coastal, sand
«Acacia cyclops», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=480604 (bản sửa đổi 8826728). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Seawater can be carried by massive winds and hurricanes onto dry coastal lands and cause flooding.
Từ trong câu: hurricane, seawater, carry, massive, wind, dry, coastal, land
«Student Projects/Flood its types and causes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255588 (bản sửa đổi 2087269). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Due to the immense volumes of water and energy involved, tsunamis can devastate coastal regions.
Từ trong câu: immense, due, volume, water, energy, involve, devastate, coastal
«Adventist Youth Honors Answer Book/ADRA/Disaster Response - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=209365 (bản sửa đổi 3250611). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng coastal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| coastal areas | 198 lần |
| coastal dunes | 18 lần |
| coastal erosion | 14 lần |
| coastal ecosystems | 13 lần |
| coastal wetlands | 9 lần |
| coastal zones | 14 lần |
| coastal radio | 66 lần |
| coastal regions | 72 lần |
| caribbean coastal | 12 lần |
| coastal flooding | 13 lần |
| coastal promontory | 15 lần |
| coastal habitats | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coastal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coastal trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ coastal hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coastal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coastal gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coastal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coastal: can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.