Câu tiếng Anh có từ “coastal”
157 câu thật có từ coastal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coastal nghĩa là ven biển. coastal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a coast. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coastal
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It included a monopoly for the next thirty years of the coastal carrying trade.
Từ trong câu: coastal, include, monopoly, next, thirty, year, carry, trade
Frederick Edwin Smith, Earl of Birkenhead, The Story of Newfoundland. Nguồn: Project Gutenberg #18636. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We knew very little of this coastal region of the desert.
Từ trong câu: coastal, know, little, region, desert
S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So he played safe by calling Coastal Command, and a moment later he saw half a dozen Spitfires prop-winding up to meet him.
Từ trong câu: coastal, play, safe, call, command, moment, late, saw
Robert Sidney Bowen, Dave Dawson with the Eighth Air Force. Nguồn: Project Gutenberg #50635. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There definitely is evidence that they preferred wet and coastal habitats.
Từ trong câu: habitat, coastal, definitely, evidence, prefer, wet
«Sauropod», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=106541 (bản sửa đổi 9711494). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He determined that Atlantic coastal storms traveled from the southwest to the northeast.
Từ trong câu: atlantic, southwest, coastal, northeast, determine, storm, travel
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He referred to the unsatisfactory receptions, particularly in the daytime, from coastal and southern stations.
Từ trong câu: daytime, unsatisfactory, refer, reception, particularly, coastal, southern, station
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Edward Hagarty/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410497 (bản sửa đổi 4581639). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng coastal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| coastal areas | 198 lần |
| coastal dunes | 18 lần |
| coastal erosion | 14 lần |
| coastal ecosystems | 13 lần |
| coastal wetlands | 9 lần |
| coastal zones | 14 lần |
| coastal radio | 66 lần |
| coastal regions | 72 lần |
| caribbean coastal | 12 lần |
| coastal flooding | 13 lần |
| coastal promontory | 15 lần |
| coastal habitats | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coastal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coastal trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ coastal hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coastal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coastal gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coastal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coastal: can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.