Câu tiếng Anh có từ “coastal”
157 câu thật có từ coastal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coastal nghĩa là ven biển. coastal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a coast. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coastal
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Parties of officers visited the coastal sector and examined diligently the enemy lines.
Từ trong câu: coastal, party, officer, visit, sector, examine, diligently, enemy
5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mombasa is a coastal town with flat topography.
Từ trong câu: topography, coastal, town, flat
«Mombasa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=127851 (bản sửa đổi 10736069). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This suggests that the district’s coastal economy is no longer only subsistence-based.
Từ trong câu: subsistence, suggest, coastal, economy, long, base
«Cuddalore district», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=563129 (bản sửa đổi 10871535). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has some of the most clean rainforests, many caves, coastal lowland plains, and offshore cays.
Từ trong câu: cay, clean, rainforest, many, cave, coastal, lowland, plain
«Toledo District», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=360772 (bản sửa đổi 7240765). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Red-eyed wattle can be used to help stabilise coastal sands.
Từ trong câu: stabilise, red, eye, use, help, coastal, sand
«Acacia cyclops», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=480604 (bản sửa đổi 8826728). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng coastal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| coastal areas | 198 lần |
| coastal dunes | 18 lần |
| coastal erosion | 14 lần |
| coastal ecosystems | 13 lần |
| coastal wetlands | 9 lần |
| coastal zones | 14 lần |
| coastal radio | 66 lần |
| coastal regions | 72 lần |
| caribbean coastal | 12 lần |
| coastal flooding | 13 lần |
| coastal promontory | 15 lần |
| coastal habitats | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coastal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coastal trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ coastal hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coastal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coastal gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coastal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coastal: can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.