Câu tiếng Anh có từ “coastal”
157 câu thật có từ coastal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coastal nghĩa là ven biển. coastal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a coast. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coastal
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Before leaving the country, upon his return abroad, he must alight in one of the coastal areas.
Từ trong câu: coastal, leave, country, return, abroad, area
Claude Grahame-White, The Aeroplane. Nguồn: Project Gutenberg #45825. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the coastal station, he also had to endure the humiliation of a naked inspection by a physician.
Từ trong câu: coastal, station, endure, humiliation, naked, inspection, physician
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Therefore, we always had to sail in coastal water.
Từ trong câu: coastal, therefore, always, sail, water
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coastal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| coastal areas | 198 lần |
| coastal dunes | 18 lần |
| coastal erosion | 14 lần |
| coastal ecosystems | 13 lần |
| coastal wetlands | 9 lần |
| coastal zones | 14 lần |
| coastal radio | 66 lần |
| coastal regions | 72 lần |
| caribbean coastal | 12 lần |
| coastal flooding | 13 lần |
| coastal promontory | 15 lần |
| coastal habitats | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coastal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coastal trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ coastal hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coastal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coastal gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coastal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coastal: can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.