Câu tiếng Anh có từ “coastal”
157 câu thật có từ coastal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coastal nghĩa là ven biển. coastal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a coast. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coastal
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are only some coastal plains and few valleys.
Từ trong câu: coastal, plain, valley
«Haiti», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15863 (bản sửa đổi 10996522). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a coastal region south of the state.
Từ trong câu: coastal, region, south, state
«West Bengal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21581 (bản sửa đổi 10906193). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the coastal belt there were no roads, and the wide fringe of sand which has accumulated for centuries and still encroaches on the Maritime Plain can only be crossed by camels.
C1Hiện tại hoàn thànhCâu bị động có bycan và couldThere is và there areMệnh đề quan hệ với which, whoseTừ trong câu: coastal, belt, road, wide, fringe, sand, accumulate, century
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In coastal counties, there were such commissions for supervising coastal defense and maintaining the beacons.
Từ trong câu: supervise, coastal, county, commission, defense, maintain
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
In the Omani capital, Muscat yesterday, there were torrential rains and howling winds, a rarity in the quiet coastal city.
Từ trong câu: torrential, rarity, capital, yesterday, rain, wind, quiet, coastal
«Rare Middle East cyclone batters Oman», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=71227 (bản sửa đổi 4824737). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng coastal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| coastal areas | 198 lần |
| coastal dunes | 18 lần |
| coastal erosion | 14 lần |
| coastal ecosystems | 13 lần |
| coastal wetlands | 9 lần |
| coastal zones | 14 lần |
| coastal radio | 66 lần |
| coastal regions | 72 lần |
| caribbean coastal | 12 lần |
| coastal flooding | 13 lần |
| coastal promontory | 15 lần |
| coastal habitats | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coastal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coastal trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ coastal hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coastal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coastal gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coastal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coastal: can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.