Câu tiếng Anh có từ “challenging”
76 câu thật có từ challenging hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: challenging nghĩa là đầy thử thách. challenging là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: requiring full use of your abilities or resources. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ challenging
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
It was still dark inside the wagon when she heard Mike's challenging bark.
Từ trong câu: challenging, still, dark, inside, wagon, hear, challenge, bark
Jim Kjelgaard, The Lost Wagon. Nguồn: Project Gutenberg #34697. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then, in a clear steady voice, she repeated her challenging words.
Từ trong câu: challenging, clear, steady, voice, repeat, challenge, word
Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“They will be the challenging party,” I observed to Noah; “that gives us the choice of arms.”
Từ trong câu: challenging, challenge, party, observe, give, choice, arm
Alfred Henry Lewis, Peggy O'Neal. Nguồn: Project Gutenberg #53992. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cards with metal teeth were challenging the use of wood and horn cards with thistles in carding wool.
Từ trong câu: challenging, card, metal, tooth, challenge, use, wood, horn
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The battle began, as most battles of primitive times, by a series of single combats, one champion challenging another to fight.
Từ trong câu: challenging, battle, begin, primitive, time, series, single, champion
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But their pursuit cannot have lasted long, because we find them challenging the Kureisch to battle at the same time the next year.
Từ trong câu: challenging, pursuit, can, last, long, because, find, challenge
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A sentry posted near, imagining that he intended to escape, shot him dead without challenging him or allowing him time to give himself up.
Từ trong câu: challenging, post, near, imagine, intend, escape, shot, dead
Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The captain had it conveyed to the Polygon at Washington, challenging the president of the Gun Club to break it.
Từ trong câu: challenge, challenging, captain, convey, president, gun, club, break
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In his life he had taken certain things for granted, never challenging his belief in ultimate success, and bothering little about means and roads.
Từ trong câu: challenge, road, challenging, bother, ultimate, grant, life, take
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ challenging
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ challenging trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ challenging hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ challenging xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ challenging gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ challenging?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ challenging: Quá khứ đơn (23 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.