Câu tiếng Anh có từ “challenging”
77 câu thật có từ challenging hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: challenging nghĩa là đầy thử thách. challenging là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: requiring full use of your abilities or resources. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ challenging
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Williams said that it was challenging for her to get support on this project.
Từ trong câu: challenging, challenge, get, support, project
«Jody Williams», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=633776 (bản sửa đổi 10443686) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Cards with metal teeth were challenging the use of wood and horn cards with thistles in carding wool.
Từ trong câu: challenging, card, metal, tooth, challenge, use, wood, horn
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
The Indians on the other side of the river were challenging us to come by throwing up their blankets way above their heads.
Từ trong câu: challenging, side, river, challenge, come, throw, up, blanket
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History · Tiếng Anh · en-US · PD-US
He was challenging my manhood with his slurs, challenging the very legs he claimed to be instrumental in getting for me.
Từ trong câu: claim, challenging, challenge, leg, get
Jack London, The Sea-Wolf · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
De Vargas' persistent glance was irritating his nerves; he threw a challenging look--wholly defiant--across the table at the older man.
Từ trong câu: irritating, challenging, persistent, glance, irritate, nerve, throw, challenge
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, Leatherface: A Tale of Old Flanders · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
The same ingenuity that had gone into producing weapons of destruction was being turned to the challenging, but rewarding, tasks of economic expansion.
Từ trong câu: challenge, economic, weapon, challenging, expansion, reward, ingenuity, task
Bahá'í International Community, Century of Light · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ challenging
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ challenging trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ challenging hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ challenging xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ challenging gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ challenging?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ challenging: Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.