E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “challenging”

71 câu thật có từ challenging hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: challenging nghĩa là đầy thử thách. challenging là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: requiring full use of your abilities or resources. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ challenging

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He at once, without challenging, as he should have done, fired.

    Từ trong câu: challenging, once, challenge, fire

    Waller Ashe, The Story of the Zulu Campaign. Nguồn: Project Gutenberg #42956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At dinner the Colonel, anxious to do the honours, took an early opportunity of challenging Don Quixotte to a glass of wine.

    Từ trong câu: challenging, dinner, anxious, honor, take, early, opportunity, challenge

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 67, No. 411, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Indians on the other side of the river were challenging us to come by throwing up their blankets way above their heads.

    Từ trong câu: challenging, side, river, challenge, come, throw, up, blanket

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ challenging

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ challenging trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ challenging hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ challenging xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ challenging gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ challenging?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ challenging: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.