Câu tiếng Anh có từ “challenging”
76 câu thật có từ challenging hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: challenging nghĩa là đầy thử thách. challenging là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: requiring full use of your abilities or resources. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ challenging
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He is challenging the reward of glory from those men whose ancestors he himself had ennobled by his poetry.
Từ trong câu: challenging, challenge, reward, glory, man, ancestor, himself, poetry
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But what was he saying--this challenging, wrathful stranger who, but a few moments ago, had been her dear, dear friend?
Từ trong câu: challenging, say, challenge, stranger, moment, ago, dear, friend
Marie Belloc Lowndes, Love and hatred. Nguồn: Project Gutenberg #36079. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His white waistcoat, upon which the doctor had fixed a challenging eye, went down straight from the top button, and he wore a camelia.
Từ trong câu: challenging, waistcoat, white, doctor, fix, challenge, eye, go
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The jury was selected without difficulty; for, as none of the panel had heard of the case, the counsel waived the privilege of challenging.
Từ trong câu: waive, challenging, jury, select, difficulty, none, panel, hear
Martha Griffith Browne, Autobiography of a Female Slave. Nguồn: Project Gutenberg #55813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But Marius, whom Sertorius had sent out of Spain to Mithridates with forces under him, stepping out and challenging him, he prepared for battle.
Từ trong câu: challenge, battle, challenging, prepared, prepare, step, send, out
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In his life he had taken certain things for granted, never challenging his belief in ultimate success, and bothering little about means and roads.
Từ trong câu: challenge, road, challenging, bother, ultimate, grant, life, take
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The same ingenuity that had gone into producing weapons of destruction was being turned to the challenging, but rewarding, tasks of economic expansion.
Từ trong câu: challenge, economic, weapon, challenging, expansion, reward, ingenuity, task
Bahá'í International Community, Century of Light. Nguồn: Project Gutenberg #19267. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ challenging
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ challenging trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ challenging hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ challenging xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ challenging gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ challenging?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ challenging: Quá khứ đơn (23 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.