Câu tiếng Anh có từ “challenging”
76 câu thật có từ challenging hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: challenging nghĩa là đầy thử thách. challenging là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: requiring full use of your abilities or resources. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ challenging
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Education, the "backbone" of cultural activities, is one of the most challenging current problems facing Virginia.
Từ trong câu: challenging, education, cultural, activity, challenge, current, problem, face
Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The relationship between the individual and the community has always been one of the most challenging issues in the development of society.
Từ trong câu: challenging, relationship, individual, community, always, challenge, issue, development
Bahá'í International Community, Century of Light. Nguồn: Project Gutenberg #19267. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Among the most polished nations, “the point of honour” has been held to justify an injured man for challenging his adversary to mortal combat.
Từ trong câu: challenging, among, polish, nation, point, honor, hold, justify
Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Implicit in these paragraphs is a perspective which represents the most challenging feature of Baha'u'llah's exposition of the function of the Manifestation of God.
Từ trong câu: challenging, implicit, paragraph, perspective, represent, challenge, feature, function
Bahá'í International Community, Statement on Bahá'u'lláh. Nguồn: Project Gutenberg #19290. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ challenging
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ challenging trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ challenging hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ challenging xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ challenging gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ challenging?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ challenging: Quá khứ đơn (23 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.