E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “challenging”

68 câu thật có từ challenging hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: challenging nghĩa là đầy thử thách. challenging là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: requiring full use of your abilities or resources. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ challenging

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • It seems absolutely lacking in vision, provincial, almost challenging Creation.

    Từ trong câu: provincial, challenging, seem, absolutely, lack, vision, almost, challenge

    Edward J. O'Brien, The Forgotten Threshold: A Journal of Arthur Middleton. Nguồn: Project Gutenberg #13138. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ challenging

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ challenging trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ challenging hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ challenging xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ challenging gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ challenging?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ challenging: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (7 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.