Câu tiếng Anh có từ “challenging”
76 câu thật có từ challenging hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: challenging nghĩa là đầy thử thách. challenging là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: requiring full use of your abilities or resources. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ challenging
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Outside the only sound we can hear is the sentries challenging and the mosquitoes singing.
Từ trong câu: challenging, mosquito, outside, sound, hear, challenge, sing
Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When laws, themselves, were unjust, nonviolent resistance could engage in civil disobedience as a means of challenging those laws.
Từ trong câu: challenging, law, themselves, resistance, engage, civil, mean, challenge
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
But their pursuit cannot have lasted long, because we find them challenging the Kureisch to battle at the same time the next year.
Từ trong câu: challenging, pursuit, can, last, long, because, find, challenge
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At any rate, it was more than Lola could stand; and she sent the editor a fierce letter, challenging him to a duel.
Từ trong câu: challenging, rate, stand, send, editor, fierce, letter, challenge
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And if worst came to worst as to absence of chance, he could still pick a quarrel over the clumsiness by challenging it as intention.
Từ trong câu: quarrel, challenge, challenging, worst, bad, come, absence, chance
Various, The New England Magazine, Volume 1, No. 1, January 1886 Bay State Monthly, Volume 4, No. 1, January, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #22621. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Given the complexity of the Linux kernel and the wide range of factors that can affect performance, performance optimization can be a challenging task.
Do tính phức tạp của nhân Linux và có nhiều yếu tố có thể ảnh hưởng đến hiệu suất, việc tối ưu hóa hiệu suất có thể là một nhiệm vụ đầy thách thức.
Từ trong câu: challenge, complexity, wide, challenging, performance, given, task, affect
«The Linux Kernel/Debugging», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462887 (bản sửa đổi 4658908). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Infrared--since it cannot be jammed--appears to be challenging radar for use in guidance devices, tracking systems, and reconnaissance vehicles.
Từ trong câu: challenge, radar, device, jam, challenging, guidance, track, vehicle
United States. Congress. House. Committee on Science and Astronautics., The Practical Values of Space Exploration Report of the Committee on Science and Astronautics, U.S. House of Representatives, Eighty-Sixth Congress, Second Session. Nguồn: Project Gutenberg #19911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ challenging
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ challenging trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ challenging hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ challenging xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ challenging gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ challenging?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ challenging: Quá khứ đơn (23 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.