Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “challenging”

72 câu thật có từ challenging hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: challenging nghĩa là đầy thử thách. challenging là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: requiring full use of your abilities or resources. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ challenging

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • They are not introduced as a procession of facts challenging supreme admiration.

    Từ trong câu: challenging, introduce, fact, challenge, admiration

    C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The visit of the Prince of Wales was not the only attraction challenging the popularity of Lola Montez at this period.

    Từ trong câu: challenging, visit, prince, attraction, challenge, popularity, period

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When Titus answered that he knew nothing of it, Cato related the circumstances, challenging Lucius to contradict him if he spoke untruly.

    Từ trong câu: challenging, answer, know, nothing, relate, circumstance, challenge, contradict

    46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 2 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14114. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In his life he had taken certain things for granted, never challenging his belief in ultimate success, and bothering little about means and roads.

    Từ trong câu: challenge, challenging, bother, means, ultimate, grant, life, take

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The identification of rocks as paleosols is not really challenging.

    Việc xác định đá thuộc loại đất nhạt không thực sự khó khăn.

    Từ trong câu: rock, challenge, challenging, identification, really

    «Historical Geology/Soils and paleosols», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290415 (bản sửa đổi 3318535). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ challenging

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ challenging trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ challenging hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ challenging xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ challenging gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ challenging?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ challenging: Quá khứ đơn (20 câu), can và could (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.