Câu tiếng Anh có từ “caravan”
141 câu thật có từ caravan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: caravan nghĩa là đoàn lữ hành. caravan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a procession (of wagons or mules or camels) traveling together in single file. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ caravan
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Just outside of Point of Rocks we had come upon another and a humbler caravan.
Từ trong câu: caravan, outside, point, rock, come, another
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Earlier that year, another French trader's caravan had been attacked and destroyed on the same road.
Từ trong câu: caravan, early, year, another, attack, destroy, road
«Arthur Rimbaud», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=96322 (bản sửa đổi 11010307). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He had seen that caravan and its funny little owner.
Từ trong câu: caravan, see, funny, little, owner
Carl Saxon, The Mystery at Camp Lenape. Nguồn: Project Gutenberg #54826. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We were awakened about eight o'clock next morning by the sound of bells, and knew that our belated caravan had come in.
Từ trong câu: caravan, eight, o'clock, next, morning, sound, bell, know
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They lunched together, near the caravan, which Dorothy had established under the shade of the big oak which commanded the avenue of trees.
Từ trong câu: caravan, lunch, together, near, establish, shade, big, oak
Maurice Leblanc, The Secret Tomb. Nguồn: Project Gutenberg #59072. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By this time the sun was blazing down upon us, and we began to wonder why our servants and caravan had not caught us up.
Từ trong câu: caravan, time, sun, blaze, down, begin, wonder, servant
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His two spies had brought news of the approach of the caravan, but beyond that meagre information he knew nothing.
Từ trong câu: spy, caravan, meagre, bring, news, approach, beyond, information
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The caravan had been scheduled to depart early on a Saturday morning, but the drivers had suddenly refused to budge until the following day.
Từ trong câu: scheduled, caravan, schedule, depart, early, saturday, morning, driver
Thomas Hoover, The Moghul. Nguồn: Project Gutenberg #34322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The great fish, reversing his experience with the prophet of Nineveh, immediately began his progress down the same red pathway of fate whither so varied a caravan had preceded him.
Từ trong câu: pathway, vary, caravan, fish, reverse, prophet, varied, red
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng caravan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ caravan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caravan trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ caravan hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ caravan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caravan gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caravan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caravan: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.