Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “caravan”

141 câu thật có từ caravan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: caravan nghĩa là đoàn lữ hành. caravan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a procession (of wagons or mules or camels) traveling together in single file. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ caravan

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Camel caravans would come to the area before leaving across the trans-Saharan trade routes.

    Từ trong câu: caravan, camel, come, area, leave, across, trans, trade

    «Mali Empire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=76488 (bản sửa đổi 10844542). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “It would have been impossible for any caravan to have reached this place ahead of us.”

    Từ trong câu: caravan, impossible, reach, place, ahead

    Luis Senarens, Frank Reade Jr. and His Engine of the Clouds Or, Chased Around the World in the Sky. Nguồn: Project Gutenberg #54648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some prayed to them, so they would protect the caravans.

    Từ trong câu: caravan, pray, protect

    «Genie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53906 (bản sửa đổi 10958373). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Would you tell her funny stories about the loves of the bagmen, or recreations with a migratory giantess in the interior of a provincial caravan?

    Từ trong câu: caravan, tell, funny, story, love, recreation, interior, provincial

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nomads would often take to attacking trade caravans traveling across the desert from town to town.

    Từ trong câu: nomad, caravan, often, take, attack, trade, travel, across

    «Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Pre-Islamic Arabia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276449 (bản sửa đổi 3375064). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was here bone-dry; consequently, had we made it last night, the thirsty caravan would have suffered severely.

    Từ trong câu: thirsty, caravan, severely, consequently, bone, dry, make, last

    Richard Francis, Sir Burton, The Lake Regions of Central Africa: A Picture of Exploration, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #66813. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be tedious to enter into all the disappointments I have experienced, by the non-arrival of the western caravan.

    Từ trong câu: disappointment, arrival, caravan, tedious, experienced, western, enter, experience

    John Lewis Burckhardt, Travels in Nubia. Nguồn: Project Gutenberg #71129. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On rainy days even with the wind ahead, little concerts would be held in the wee caravan, as the horse jogged slowly on.

    Từ trong câu: rainy, concert, jog, caravan, day, even, wind, ahead

    Gordon Stables, Young Peggy McQueen. Nguồn: Project Gutenberg #70826. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When we got into the mountains they nearly froze to death, and my caravan leader, Muhamed Isa, declared they would be about as useful as puppies.

    Từ trong câu: puppy, get, mountain, nearly, freeze, death, caravan, leader

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng caravan

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
caravan of pilgrims36 lần
caravan of camels38 lần
hadj caravan19 lần
caravan routes28 lần
pilgrim caravan32 lần
caravan route71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ caravan

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caravan trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ caravan hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ caravan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caravan gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caravan?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caravan: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.