Câu tiếng Anh có từ “caravan”
137 câu thật có từ caravan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: caravan nghĩa là đoàn lữ hành. caravan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a procession (of wagons or mules or camels) traveling together in single file. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ caravan
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
At that moment, as the caravan was fading into the distance, I had a kind of revelation that I'll never forget.
Từ trong câu: caravan, moment, fade, distance, kind, revelation, never, forget
Richard McGowan, Violists. Nguồn: Project Gutenberg #112. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
"Elspeth will come this night with me to the caravan, said Kind, and the girl started, half with joy, half with fear.
Từ trong câu: caravan, come, night, kind, girl, start, half, joy
Fergus Hume, Jonah's Luck. Nguồn: Project Gutenberg #56385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thus it will form part of a grand trunk railway system along the old caravan routes connecting the three continents of Europe, Asia, and Africa.
Từ trong câu: caravan, thus, form, part, grand, trunk, railway, system
H. O. Lock, With the British Army in The Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #19822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I will inform you by the spring caravan what merchandize to send here next autumn.
Từ trong câu: autumn, caravan, merchandise, inform, spring, send, next
Abd Salam, active 1820 Shabeeny, An Account of Timbuctoo and Housa Territories in the Interior of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #22631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It will be noticed in a caravan that some of the camels carry extraordinary fan-shaped palanquins on their backs.
Từ trong câu: fan, caravan, camel, notice, carry, extraordinary, shape, back
Alice A. Methley, How the World Travels. Nguồn: Project Gutenberg #45078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng caravan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ caravan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caravan trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ caravan hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ caravan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caravan gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caravan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caravan: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (14 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.