Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “caravan”

141 câu thật có từ caravan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: caravan nghĩa là đoàn lữ hành. caravan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a procession (of wagons or mules or camels) traveling together in single file. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ caravan

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Whilst they were travelling, Sasankan's gang attacks their caravan.

    Từ trong câu: caravan, whilst, travel, gang, attack

    «Chandralekha», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1044201 (bản sửa đổi 10361974). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At that moment, as the caravan was fading into the distance, I had a kind of revelation that I'll never forget.

    Từ trong câu: caravan, moment, fade, distance, kind, revelation, never, forget

    Richard McGowan, Violists. Nguồn: Project Gutenberg #112. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • In another part, the merchants of the caravan and Indian traders were superintending the lading of the waggons, or mule packs.

    Từ trong câu: caravan, another, part, merchant, trader, mule, pack

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 393, July 1848. Nguồn: Project Gutenberg #44533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • By this time the sun was blazing down upon us, and we began to wonder why our servants and caravan had not caught us up.

    Từ trong câu: caravan, time, sun, blaze, down, begin, wonder, servant

    M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At early dawn our picturesque caravan was moving homewards.

    Từ trong câu: picturesque, caravan, early, dawn, move

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Near him stood a dingy gipsy caravan, and beside it a man was sitting on a bucket turned upside down, very busy smoking and staring into the wide world.

    Từ trong câu: smoking, bucket, near, stand, caravan, beside, man, sit

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng caravan

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
caravan of pilgrims36 lần
caravan of camels38 lần
hadj caravan19 lần
caravan routes28 lần
pilgrim caravan32 lần
caravan route71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ caravan

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caravan trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ caravan hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ caravan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caravan gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caravan?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caravan: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.