Câu tiếng Anh có từ “caravan”
141 câu thật có từ caravan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: caravan nghĩa là đoàn lữ hành. caravan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a procession (of wagons or mules or camels) traveling together in single file. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ caravan
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Wealth can be gathered from caravans, markets, or rare resources (such as whales).
Từ trong câu: caravan, wealth, gather, market, rare, resource, whale
«Rise of Nations/Resources», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428557 (bản sửa đổi 4327437). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Even the foreigner can securely take his place in any caravan without fear of ill.
Từ trong câu: caravan, even, foreigner, take, place, fear, ill
Annie [Editor] Van Sommer, Our Moslem Sisters A Cry of Need from Lands of Darkness Interpreted by Those Who Heard It. Nguồn: Project Gutenberg #30178. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The simple caravan means that they can enjoy short stays on holiday.
Từ trong câu: caravan, simple, mean, enjoy, short, stay, holiday
«Sylvanian Families», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=390888 (bản sửa đổi 10156498). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Starting from the Nile a caravan could reach Punt in five days.
Từ trong câu: caravan, start, reach, five, day
«Land of Punt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=563456 (bản sửa đổi 11003409). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Where Mehrab Khan could have picked them up I cannot think, unless they were the result of some successful foray on some unfortunate caravan.
Từ trong câu: caravan, pick, up, can, think, unless, result, successful
T. W. E. Holdsworth, Campaign of the Indus In a Series of Letters from an Officer of the Bombay Division. Nguồn: Project Gutenberg #12863. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Travelers can camp in their own caravans or tents at the Wayside stop at the corner of Creagan Street and Murphy Road.
Từ trong câu: wayside, traveler, camp, caravan, tent, stop, corner, street
«Walpeup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1272386 (bản sửa đổi 10975618). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng caravan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ caravan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caravan trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ caravan hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ caravan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caravan gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caravan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caravan: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.