Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “caravan”

141 câu thật có từ caravan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: caravan nghĩa là đoàn lữ hành. caravan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a procession (of wagons or mules or camels) traveling together in single file. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ caravan

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Present-day caravans still transport important goods in less-developed areas of the world.

    Từ trong câu: caravan, developed, transport, present, day, still, important, goods

    «Caravan (travellers)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=473400 (bản sửa đổi 9805170). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On the road his horse knocked up, but he luckily fell in with a caravan, and obtained a place in a camel-basket.

    Từ trong câu: caravan, road, horse, knock, up, luckily, fall, obtain

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They lunched together, near the caravan, which Dorothy had established under the shade of the big oak which commanded the avenue of trees.

    Từ trong câu: caravan, lunch, together, near, establish, shade, big, oak

    Maurice Leblanc, The Secret Tomb. Nguồn: Project Gutenberg #59072. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was here bone-dry; consequently, had we made it last night, the thirsty caravan would have suffered severely.

    Từ trong câu: thirsty, caravan, severely, consequently, bone, dry, make, last

    Richard Francis, Sir Burton, The Lake Regions of Central Africa: A Picture of Exploration, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #66813. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then he disappeared into the caravan for an instant, and returned with a large iron plate and a knife, fork, and spoon.

    Từ trong câu: disappear, spoon, iron, plate, caravan, knife, large, into

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When we got into the mountains they nearly froze to death, and my caravan leader, Muhamed Isa, declared they would be about as useful as puppies.

    Từ trong câu: puppy, get, mountain, nearly, freeze, death, caravan, leader

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng caravan

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
caravan of pilgrims36 lần
caravan of camels38 lần
hadj caravan19 lần
caravan routes28 lần
pilgrim caravan32 lần
caravan route71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ caravan

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caravan trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ caravan hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ caravan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caravan gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caravan?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caravan: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.