Câu tiếng Anh có từ “caravan”
141 câu thật có từ caravan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: caravan nghĩa là đoàn lữ hành. caravan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a procession (of wagons or mules or camels) traveling together in single file. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ caravan
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are two caravan parks, some units, and a motel for short stays.
Từ trong câu: caravan, park, unit, short, stay
«Port Broughton, South Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1266474 (bản sửa đổi 10975843). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A little later, when the caravan reached the fort, there was another surprise.
Từ trong câu: caravan, little, late, reach, another, surprise
Arthur J. Burdick, The Mystic Mid-Region: The Deserts of the Southwest. Nguồn: Project Gutenberg #42361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is also a caravan site catering for motorhomes and touring caravans.
Từ trong câu: caravan, cater, site, tour
«Dunmore East», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=738623 (bản sửa đổi 10842505). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In this desert there are mountains of sand, and when the wind rises, it covers the caravans with the sand, and many die from suffocation.
Từ trong câu: caravan, desert, mountain, sand, wind, rise, cover, many
of Tudela, active 12th century Benjamin, The Itinerary of Benjamin of Tudela. Nguồn: Project Gutenberg #14981. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng caravan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ caravan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caravan trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ caravan hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ caravan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caravan gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caravan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caravan: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.