E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “caravan”

130 câu thật có từ caravan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: caravan nghĩa là đoàn lữ hành. caravan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a procession (of wagons or mules or camels) traveling together in single file. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ caravan

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • These Moors used to swim their long caravans across the Senegal, driving before them the stolen cattle.

    Từ trong câu: caravan, moor, use, swim, long, across, drive, steal

    Pierre Loti, The Sahara. Nguồn: Project Gutenberg #59077. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The caravan moved slowly on, leaving the corpse of Miss Petty behind.

    Từ trong câu: petty, corpse, caravan, move, slowly, leave, miss, behind

    A. L. O. E., The Hartley brothers. Nguồn: Project Gutenberg #73511. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These slabs (amole) are then loaded onto camels or donkeys, and they form long caravans.

    Từ trong câu: donkey, slab, load, camel, form, long, caravan

    «Afar people», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1203700 (bản sửa đổi 10431672). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng caravan

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
caravan of pilgrims36 lần
caravan of camels38 lần
hadj caravan19 lần
caravan routes28 lần
pilgrim caravan32 lần
caravan route71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ caravan

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caravan trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ caravan hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ caravan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caravan gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caravan?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caravan: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.