Câu tiếng Anh có từ “caravan”
140 câu thật có từ caravan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: caravan nghĩa là đoàn lữ hành. caravan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a procession (of wagons or mules or camels) traveling together in single file. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ caravan
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
What time was spent by the caravan upon the road, the narrative does not state.
Từ trong câu: caravan, time, spend, road, narrative, state
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The old governor received me coolly; “This is not a country,” he said, “for people like you to travel in, without being accompanied by caravans.”
Từ trong câu: governor, caravan, old, receive, country, people, like, travel
John Lewis Burckhardt, Travels in Nubia. Nguồn: Project Gutenberg #71129. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As usual, the caravan was accompanied by a suttler from El-Muwaylah, one Hamad, who sold tobacco, coffee, clarified butter, and so forth.
Từ trong câu: clarify, usual, caravan, accompany, sell, tobacco, coffee, butter
Richard Francis, Sir Burton, The Land of Midian (Revisited): Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #7111. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng caravan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ caravan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caravan trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ caravan hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ caravan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caravan gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caravan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caravan: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (15 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.