Câu tiếng Anh có từ “caravan”
141 câu thật có từ caravan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: caravan nghĩa là đoàn lữ hành. caravan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a procession (of wagons or mules or camels) traveling together in single file. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ caravan
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
They crossed Europe aboard large caravans, which contained all of their belongings.
Từ trong câu: caravan, cross, aboard, large, contain, belong
«Roma people», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=89852 (bản sửa đổi 10982026). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A never-ending procession of caravans traversed the streets, which were chock full of wounded and dying.
Từ trong câu: caravan, never, end, street, full, wound, die
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then they told their story; and the owner of the caravan in his turn told his, which was equally wonderful.
Từ trong câu: caravan, tell, story, owner, turn, equally, wonderful
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They lunched together, near the caravan, which Dorothy had established under the shade of the big oak which commanded the avenue of trees.
Từ trong câu: caravan, lunch, together, near, establish, shade, big, oak
Maurice Leblanc, The Secret Tomb. Nguồn: Project Gutenberg #59072. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At Changrai I doctored the wheel, which was nearly off, and decided by pocketing the rivet to stop the caravan when necessary.
Từ trong câu: wheel, caravan, doctor, nearly, off, decide, pocket, stop
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The caravan by which we and a number of others were carried back to civilization was a stylish enough turnout for Red River.
Từ trong câu: stylish, caravan, number, other, carry, back, civilization, enough
George Bryce, The Romantic Settlement of Lord Selkirk's Colonists The Pioneers of Manitoba. Nguồn: Project Gutenberg #17358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Yes, parting with this caravan was much more bitterer than it was to part with them others, which was comparative strangers, and been dead so long, anyway.
Từ trong câu: comparative, stranger, part, yes, caravan, much, other, dead
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng caravan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ caravan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caravan trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ caravan hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ caravan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caravan gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caravan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caravan: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.