E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “calculation”

255 câu thật có từ calculation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: calculation nghĩa là tính toán. calculation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the procedure of calculating. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ calculation

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng calculation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mathematical calculation156 lần
abstruse calculation60 lần
arithmetical calculation56 lần
mental calculation195 lần
astronomical calculation55 lần
numerical calculation45 lần
accurate calculation68 lần
rapid calculation110 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ calculation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calculation trong kho câu?
Kho câu có 255 câu có từ calculation hoặc các dạng của từ, trích từ 237 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ calculation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calculation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calculation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calculation: can và could (24 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.