Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “calculation”
255 câu thật có từ calculation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: calculation nghĩa là tính toán. calculation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the procedure of calculating. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ calculation
We think, therefore, that the Westminster Reviewer, even if we admit his calculation of the chances to be right, does not make out his case.
Từ trong câu: reviewer, think, therefore, even, admit, calculation, chance, right
Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, Miscellaneous Writings and Speeches: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng calculation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- mathematical calculation156 lần
- abstruse calculation60 lần
- arithmetical calculation56 lần
- mental calculation195 lần
- astronomical calculation55 lần
- numerical calculation45 lần
- accurate calculation68 lần
- rapid calculation110 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ calculation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ calculation trong kho câu?
- Kho câu có 255 câu có từ calculation hoặc các dạng của từ, trích từ 237 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ calculation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ calculation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ calculation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ calculation: can và could (24 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.