Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “bye”
127 câu thật có từ bye hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bye nghĩa là tạm biệt. bye là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: you advance to the next round in a tournament without playing an opponent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bye
"Good-bye," she had said to him, giving up the Serpentine without much regret.
Từ trong câu: bye, good, give, up, much, regret
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fathers had kissed their daughters good-bye and husbands had parted from their wives.
Từ trong câu: bye, father, kiss, daughter, good, husband, part, wife
Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Good-bye to dear England, father!" said the beautiful girl; "shall we ever see it again?"
Từ trong câu: bye, good, dear, father, beautiful, girl, ever, see
Various, Graham's Magazine Vol XXXIII No. 2 August 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I must say good-bye now, ... and how much love I send I never could tell you.
Từ trong câu: bye, good, now, much, love, send, never, tell
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Good-bye, dear Mr. Ellison," he said, "I shall write you ever such long letters from England.
Từ trong câu: bye, good, dear, mr, write, ever, long, letter
E. C. Kenyon, Lost in the backwoods. Nguồn: Project Gutenberg #68584. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By the bye, I should have told Sir Henry that it was truth, not knowledge, I was to be after.
Từ trong câu: bye, tell, sir, truth, knowledge
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She said good-bye through her tears.
«Jumbo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=405563 (bản sửa đổi 9590171). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But, by the bye, why do not you ask Cortes to let you have this new kind of honour yourself, pray?
Từ trong câu: bye, ask, let, new, kind, honor, yourself, pray
Grace Stebbing, Gold and glory; or, Wild ways of other days, a tale of early American discovery. Nguồn: Project Gutenberg #68211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In Maggie's bedroom, Marge sings the lullaby Rock-a-bye Baby, but in Maggie's thoughts she sees herself falling from a tree.
Từ trong câu: bye, bedroom, sing, rock, baby, think, see, herself
«Good Night», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=328058 (bản sửa đổi 11006759). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He just appeared at the top of the stairs, and offered to come down to say good-bye, but I would not let him.
Từ trong câu: bye, appear, top, stair, offer, come, down, good
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Mildred came back, having packed up her things, and said good-bye to Ellen.
Từ trong câu: packed, pack, bye, miss, come, back, up, thing
Annette Lyster, Mrs. Rule's foundlings. Nguồn: Project Gutenberg #79549. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His arm drew her close, and the girl caught his ardor as she returned his good-bye kiss.
Từ trong câu: ardor, arm, draw, close, girl, catch, return, good
Alice Harriman, A Man of Two Countries. Nguồn: Project Gutenberg #28070. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bye
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- good bye29.638 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bye
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bye trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ bye hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bye xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bye gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bye?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bye: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.