Câu tiếng Anh có từ “bye”
214 câu thật có từ bye hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bye nghĩa là tạm biệt. bye là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: you advance to the next round in a tournament without playing an opponent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bye
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Candidates have stood at various bye-elections since then.
Từ trong câu: bye, candidate, stand, various, election, since
«Christian Party (UK)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1068696 (bản sửa đổi 10841091). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A or bye-election is a special election held to fill a political office that has become vacant between general elections.
Từ trong câu: bye, election, special, hold, fill, political, office, become
«German Christian Democrats win by-election in Dresden», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=23321 (bản sửa đổi 4818834). · English Wikinews · CC BY 2.5
"I have risked a great deal to see you once more, but I felt that I must bid you good-bye.
Từ trong câu: bye, risk, great, deal, see, once, feel, bid
Lucy Ellen Guernsey, Straight forward; or, walking in the light. Nguồn: Project Gutenberg #74428. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By the bye, there’s one of that kidney who has taken the name—where have I heard of him?—Up in the neighbourhood of The Chase, I think.
Từ trong câu: neighbourhood, neighborhood, chase, kidney, bye, take, name, hear
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, I hope you’ve enjoyed yourselves,” said Miss Barry, as she bade them good-bye.
Từ trong câu: bid, well, hope, enjoy, yourself, miss, good, bye
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bye
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| good bye | 29.638 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bye
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bye trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ bye hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bye xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bye gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bye?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bye: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.