Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bye”

214 câu thật có từ bye hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bye nghĩa là tạm biệt. bye là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: you advance to the next round in a tournament without playing an opponent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bye

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • I must write my journal now so I will bid you good bye.

    Từ trong câu: bye, write, journal, now, bid, good

    Jessie, 1872?-1932 [Editor] Bonstelle, Little Women Letters from the House of Alcott. Nguồn: Project Gutenberg #34106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I must say good-bye now, ... and how much love I send I never could tell you.

    Từ trong câu: bye, good, now, much, love, send, never, tell

    Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I have risked a great deal to see you once more, but I felt that I must bid you good-bye.

    Từ trong câu: bye, risk, great, deal, see, once, feel, bid

    Lucy Ellen Guernsey, Straight forward; or, walking in the light. Nguồn: Project Gutenberg #74428. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Good-bye--I shall ask you to dine with me some of these days--but not yet awhile--you must work up to that.

    Từ trong câu: bye, good, ask, dine, day, work, up

    Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And to you, my collaborator, I must also say good-bye for the present.

    Từ trong câu: collaborator, bye, good, present

    Randolph Llewellyn Hodgson, Wanderings through unknown Austria. Nguồn: Project Gutenberg #44461. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • By the bye, before I go, my dear, I must speak to your Mrs. Carter about pastry.

    Tạm biệt, trước khi đi, em yêu, anh phải nói chuyện với bà Carter về bánh ngọt.

    Từ trong câu: pastry, bye, go, dear, speak, mr

    George Eliot, Middlemarch. Nguồn: Project Gutenberg #145. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Then you and I must bid good-bye for a little while?”

    Từ trong câu: bid, good, bye, little

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You tell me she has wrote all, then she must consult with us; but to-morrow she say good-bye to this work, and we go alone.”

    Từ trong câu: consult, tell, write, good, bye, work, go, alone

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Now then,” cried Peter, “no fuss, no blubbering; good-bye, Wendy;” and he held out his hand cheerily, quite as if they must really go now, for he had something important to do.

    Từ trong câu: fuss, now, cry, good, bye, hold, out, hand

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It came over her how many people must have said good-bye and been unhappy in that room.

    Từ trong câu: unhappy, come, many, people, good, bye, room

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had to go to his eldest brother for the key when she went to say good-bye to his grave.

    Từ trong câu: grave, go, brother, key, good, bye

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bye

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
good bye29.638 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bye

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bye trong kho câu?
Kho câu có 214 câu có từ bye hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bye xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bye gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bye?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bye: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.