Câu tiếng Anh có từ “bye”
127 câu thật có từ bye hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bye nghĩa là tạm biệt. bye là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: you advance to the next round in a tournament without playing an opponent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bye
I must write my journal now so I will bid you good bye.
Từ trong câu: bye, write, journal, now, bid, good
Jessie, 1872?-1932 [Editor] Bonstelle, Little Women Letters from the House of Alcott. Nguồn: Project Gutenberg #34106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Good-bye--and we'll look for you at the Club in a week."
Từ trong câu: bye, good, look, club, week
John Reed Scott, The Unforgiving Offender. Nguồn: Project Gutenberg #62036. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I shall not see you then, so I'll say good-bye now.
Từ trong câu: bye, see, good, now
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Well, Kitty, I suppose I can't expect you to starve him out-and-out, and I'll bid you good-bye.
Từ trong câu: bye, well, suppose, expect, starve, out, bid, good
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Look 'round, set your cap, and maybe you'll 'tract one dat'll give your heart comfort, bye and bye'.
Từ trong câu: tract, bye, look, round, set, cap, maybe, give
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #36022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This week you will read more about American greetings and farewells, or how to say good bye to people.
Từ trong câu: farewell, bye, week, read, greet, good, people
«United States English Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=213635 (bản sửa đổi 2778756). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
By the bye, who is this Captain Armytage, who happily will limit Purser Briggs to ‘We split, we split, we split,’ or something analogous?”
Từ trong câu: purser, bye, captain, happily, limit, split, something
Charlotte M. Yonge, The Long Vacation. Nguồn: Project Gutenberg #5251. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here are the proofs of number thirteen; you'll find something glorious in that--just the thing for you--don't forget me next week--good-bye.
Từ trong câu: proof, thirteen, bye, glorious, number, find, something, thing
Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bye
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- good bye29.638 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bye
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bye trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ bye hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bye xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bye gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bye?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bye: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.