Câu tiếng Anh có từ “bye”
127 câu thật có từ bye hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bye nghĩa là tạm biệt. bye là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: you advance to the next round in a tournament without playing an opponent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bye
I shall not see you then, so I'll say good-bye now.
Từ trong câu: bye, see, good, now
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Good-bye," and before I had time to answer he was gone.
Từ trong câu: bye, good, time, answer, go
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Good-bye, Missy," she said, "please come back to see me."
Từ trong câu: bye, good, please, come, back, see
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Before leaving Camp Merritt my best girl and her mother called to see me off, came from away back home to say good-bye.
Từ trong câu: bye, leave, camp, best, girl, mother, call, see
George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I picked up my cases saying, "Good-bye sir," when my country friend stepped up and said: "Mister, you are selling jewelry, I see.
Từ trong câu: bye, mister, pick, up, case, say, good, sir
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mind you write every mail, take great care of yourself--and--er--good-bye.”
Từ trong câu: mail, bye, mind, write, every, take, great, care
B. M., 1849?-1920 Croker, Quicksands. Nguồn: Project Gutenberg #65195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So for example if 'go' is 'bye', then 'go away' is 'bye, bye'.
Từ trong câu: example, away, bye, go
«Thai/Adding vocabulary with word association», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89664 (bản sửa đổi 3358972). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bye
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- good bye29.638 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bye
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bye trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ bye hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bye xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bye gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bye?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bye: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.