Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bye”

205 câu thật có từ bye hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bye nghĩa là tạm biệt. bye là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: you advance to the next round in a tournament without playing an opponent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bye

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Other types of eliminator tournaments may also include a bye for others reasons.

    Từ trong câu: bye, type, tournament, include, other, reason

    «Bye (sports)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=516925 (bản sửa đổi 10744260). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • 'If I no longer had my security, I might say good-bye to the money.

    Từ trong câu: bye, long, security, good, money

    Émile Zola, Money (L'Argent). Nguồn: Project Gutenberg #56987. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For this rules are a bit complex, some people may use English bye bye as a way of valediction.

    Từ trong câu: bye, rule, bit, complex, people, use, way

    «Turkish/Greetings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39877 (bản sửa đổi 4653407). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was held as usual in the Assembly Rooms, which, by the bye, might be better adapted to such purposes.

    Từ trong câu: bye, hold, usual, assembly, room, better, adapt, purpose

    «Social Victorians/Timeline/1870s», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264241 (bản sửa đổi 2821175). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You only understand what you want; Tom understands cost and come to; and there may be some end to money, bye and bye if we don’t let somebody do that.”

    Từ trong câu: cost, bye, understand, want, come, end, money, let

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Good-bye, my princess,” I whispered, “we may meet in Helium yet.

    Từ trong câu: whisper, good, bye, princess, meet

    Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Good-bye to ambition, I thought, and ate heartily, considering robustly the while how far lower than the general level I might avoid falling.

    Từ trong câu: robustly, good, bye, ambition, think, eat, consider, far

    George Meredith, The Adventures of Harry Richmond: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4452. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • With a system of proportional representation bye-elections may produce results which are unfair to the minority.

    Từ trong câu: unfair, system, proportional, representation, bye, election, produce, result

    John H. Humphreys, Proportional Representation: A Study in Methods of Election. Nguồn: Project Gutenberg #9630. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But if Mr. Godfrey didn’t turn over a new leaf, he might say “Good-bye” to Miss Nancy Lammeter.

    Từ trong câu: leaf, mr, turn, new, good, bye, miss

    George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bye

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
good bye29.638 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bye

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bye trong kho câu?
Kho câu có 205 câu có từ bye hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bye xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bye gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bye?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bye: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.