Câu tiếng Anh có từ “bye”
205 câu thật có từ bye hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bye nghĩa là tạm biệt. bye là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: you advance to the next round in a tournament without playing an opponent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bye
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A bye in sports and other competitive activities can have two different meanings.
Từ trong câu: bye, sport, competitive, activity, different, mean
«Bye (sports)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=516925 (bản sửa đổi 10744260). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I must say good-bye now, ... and how much love I send I never could tell you.
Từ trong câu: bye, good, now, much, love, send, never, tell
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Well, Kitty, I suppose I can't expect you to starve him out-and-out, and I'll bid you good-bye.
Từ trong câu: bye, well, suppose, expect, starve, out, bid, good
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The bye is generally awarded to a player in the lowest score group, but a player can only receive one of them.
Từ trong câu: bye, generally, award, player, low, score, group, receive
«Chess/Tournaments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130367 (bản sửa đổi 3702334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Good-bye, till we meet again!” she said as cheerfully as she could.
Từ trong câu: meet, cheerfully, good, bye, till, again
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So him and the dervish laid into it, and they loaded every camel till he couldn’t carry no more; then they said good-bye, and each of them started off with his fifty.
Từ trong câu: carry, fifty, each, lay, load, every, camel, till
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bye
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| good bye | 29.638 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bye
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bye trong kho câu?
- Kho câu có 205 câu có từ bye hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bye xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bye gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bye?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bye: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.