Câu tiếng Anh có từ “bye”
185 câu thật có từ bye hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bye nghĩa là tạm biệt. bye là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: you advance to the next round in a tournament without playing an opponent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bye
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A few of them had known that we were going; some had bade us good-bye.
Từ trong câu: bye, know, go, bid, good
George Pearson, The Escape of a Princess Pat Being the full account of the capture and fifteen months' imprisonment of Corporal Edwards, of the Princess Patricia's Canadian Light Infantry, and his final escape from Germany into Holland. Nguồn: Project Gutenberg #25683. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We'd said good-bye to each other--he was going away.
Từ trong câu: bye, good, go, away
Agatha Christie, Murder at the vicarage. Nguồn: Project Gutenberg #78220. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And then I remembered, too, Jeanette was going home to-day, so I ran up to bid her good-bye, a longer farewell than ours."
Từ trong câu: bye, farewell, remember, go, home, day, run, up
Florence L. Barclay, The Wheels of Time. Nguồn: Project Gutenberg #56965. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By the bye, Flora Ross was dying for Henry the first winter she came out.
Từ trong câu: die, bye, first, winter, come, out
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He did not say good-bye to him till they were standing outside, so that all the people standing about saw him shake hands as if parting reluctantly from his best friend.
Từ trong câu: reluctantly, good, bye, till, stand, outside, people, saw
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She felt it dreadfully, too, I know she did, for she was crying when she kissed me good-bye through the bookcase door.
Từ trong câu: bookcase, feel, know, cry, kiss, good, bye, door
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bye
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| good bye | 29.638 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bye
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bye trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ bye hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bye xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bye gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bye?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bye: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.