Câu tiếng Anh có từ “broom”
137 câu thật có từ broom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: broom nghĩa là chổi. broom là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cleaning implement for sweeping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ broom
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
He glanced down at the broom on the floor where Mrs. Bullfinch had thrown it.
Từ trong câu: broom, glance, down, floor, mr, throw
Hazel Hutchins Wilson, Jerry's Charge Account. Nguồn: Project Gutenberg #27211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had seen him, and came now to the window, watering-pot and broom in hand.
Từ trong câu: broom, see, come, now, window, water, pot, hand
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A broom is not to be found in the kingdom, and the house had never been swept!
Từ trong câu: broom, find, kingdom, house, never, sweep
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had made himself a sort of crown with those little brooms which are sold for three sous.
Từ trong câu: broom, make, himself, sort, crown, little, sell
Paul de Kock, Paul and His Dog, v.1 (Novels of Paul de Kock Volume XIII). Nguồn: Project Gutenberg #40741. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some young roughs had picked a quarrel with her and were now trying to pull her broom away from her.
Một số thanh niên thô lỗ đã gây gổ với cô và hiện đang cố gắng giật cây chổi của cô ra khỏi người cô.
Từ trong câu: broom, young, rough, pick, quarrel, now, try, pull
Elizabeth Lewis, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #18614. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A heavy-scented broom and many flowering shrubs had almost taken the place of grass.
Từ trong câu: grass, broom, heavy, many, flower, almost, take, place
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The cloud fringe sweeping like a huge broom was passing as swiftly as it had come.
Từ trong câu: fringe, broom, cloud, sweep, like, huge, pass, come
Neith Boyce, Proud Lady. Nguồn: Project Gutenberg #62478. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In those germless days she had worn bits of broom-straw, plucked from the common sweeping-broom, in the lobes until the holes were healed and ready for little gold rings.
Từ trong câu: common, day, wear, bit, broom, straw, sweep, until
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some rough young imps had picked a quarrel with her, and were now hauling at her broom to get it away from her.
Từ trong câu: quarrel, rough, young, pick, now, broom, get, away
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But she had given one at the last crossing, and the hand returned only to grasp its broom.
Từ trong câu: grasp, give, last, cross, hand, return, broom
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng broom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ broom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broom trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ broom hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ broom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broom: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.