Câu tiếng Anh có từ “broom”
137 câu thật có từ broom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: broom nghĩa là chổi. broom là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cleaning implement for sweeping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ broom
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Usually we used a splint broom which we made ourselves.
Từ trong câu: broom, usually, use, make, ourselves
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had made himself a sort of crown with those little brooms which are sold for three sous.
Từ trong câu: broom, make, himself, sort, crown, little, sell
Paul de Kock, Paul and His Dog, v.1 (Novels of Paul de Kock Volume XIII). Nguồn: Project Gutenberg #40741. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This chamber was not one of those which are harassed by the feather-duster, the pope’s head brush, and the broom.
Từ trong câu: broom, chamber, feather, head, brush
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He crawls lazily about the public ways, and begs under the banner of his broom, which constitutes his protection against the police.
Từ trong câu: broom, crawl, public, way, beg, constitute, protection, police
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 437 Volume 17, New Series, May 15, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #18898. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When you play a Linked Game she will upgrade her broom into a flying saucer which is even faster than the vacuum-cleaner.
Từ trong câu: broom, play, link, game, upgrade, fly, saucer, even
«The Legend of Zelda: Oracle of Ages/Maple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434064 (bản sửa đổi 4097606). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The smooth finish which may be imparted to the wood constitutes its chief value for broom handles.
Từ trong câu: handle, broom, smooth, finish, wood, constitute, chief, value
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng broom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ broom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broom trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ broom hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ broom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broom: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.