Câu tiếng Anh có từ “broom”
137 câu thật có từ broom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: broom nghĩa là chổi. broom là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cleaning implement for sweeping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ broom
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Then, with swabs, the deck would be dried and afterwards swept with brooms.
Từ trong câu: broom, deck, dry, afterward, sweep
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With that, Jo shouldered her broom and marched into the house, wondering what they would all say to her.
Từ trong câu: broom, shoulder, march, house, wonder
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They would sell butter, eggs, chickens, brooms, made out of wheat straw and such like.
Từ trong câu: chicken, broom, egg, straw, butter, sell, make, out
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She would dearly have loved to sweep the floor also, but no broom was visible and she did not like to ask where it was for fear there wasn’t one at all.
Từ trong câu: dearly, broom, visible, love, sweep, floor, like, ask
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng broom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ broom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broom trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ broom hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ broom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broom: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.